physics department

physics department

The physics department is hosting an open house for prospective students.

Định nghĩa

Danh từ: Khoa Vật (physics department) – một bộ phận học thuật trong một trường đại học hoặc viện nghiên cứu, chịu trách nhiệm giảng dạy nghiên cứu về lĩnh vực vật .

dụ sử dụng
  • (Khoa Vật tại trường đại học này các phòng thí nghiệm hiện đại.)
  • ( ấy giáo sư trong Khoa Vật .)
Cách sử dụng nâng cao
  • To belong to the physics department: thuộc về Khoa Vật .
    • All students studying physics belong to the physics department. (Tất cả sinh viên học vật đều thuộc về Khoa Vật .)
  • The physics department's research: nghiên cứu của Khoa Vật .
    • The physics department's research on quantum mechanics is groundbreaking. (Nghiên cứu của Khoa Vật về học lượng tử đột phá.)
Biến thể từ gần giống
  • Physics (danh từ): vật môn khoa học nghiên cứu về vật chất, năng lượng các tương tác của chúng.
    • Physics is a fundamental science. (Vật một ngành khoa học cơ bản.)
  • Department (danh từ): khoa, ban, bộ phậnmột đơn vị tổ chức trong một cơ quan, trường học.
    • She works in the marketing department. ( ấy làm việc trong bộ phận tiếp thị.)
Từ đồng nghĩa
  • Physics faculty: khoa Vật (thường dùng để chỉ đội ngũ giảng viên trong khoa).
    • The physics faculty is highly respected. (Đội ngũ giảng viên Khoa Vật rất được kính trọng.)
Các cụm từ liên quan
  • Department head: trưởng khoa.
    • The department head of physics is organizing a seminar. (Trưởng khoa Vật đang tổ chức một buổi hội thảo.)
  • Department meeting: cuộc họp khoa.
    • The physics department meeting is scheduled for Friday. (Cuộc họp Khoa Vật được lên lịch vào thứ Sáu.)
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm từ "physics department". Tuy nhiên, có thể dùng thành ngữ chung về trường học.) - Across the department: khắp khoa. - The new policy affects everyone across the physics department. (Chính sách mới ảnh hưởng đến mọi người khắp Khoa Vật .)